mọt cơm

Học thuật
Thân thiện
mọt cơm

Mọt cơm chỉ biết ngồi chơi trong khi mọi người làm việc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kẻ chỉ biết ăn hại, sống ký sinh, không làm được việc có ích: "Mọt cơm" một từ dùng để chỉ những ngườidụng, chỉ biết tiêu thụ, ăn bám không đóng góp được . Đây một từ mang sắc thái miệt thị, khinh bỉ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cả ngày chỉ biết nằm nhà chơi game, đúng đồ mọt cơm.
    • Đừng trở thành mọt cơm của gia đình, phải biết tự lập đi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Còn mọt cơm": Một thành ngữ/cụm từ cố định, dùng để diễn tả một việc đó còn rất lâu mới xảy ra, thậm chí có thể không bao giờ xảy ra, tương đương với "còn lâu lắm", "còn mãi mãi".
    • Anh ta hứa sẽ trả tiền, nhưng tôi nghĩ còn mọt cơm. (Việc anh ta trả tiền rất khó xảy ra hoặc còn rất lâu nữa.)
    • Dự án này còn mọt cơm mới hoàn thành được. (Dự án này còn rất lâu, thậm chí không chắc, mới có thể hoàn thành.)
Biến thể từ gần giống
  • Ăn bám (động từ): sống dựa vào, sống ký sinh vào người khác.
  • tích sự (tính từ): không có ích, không làm nên trò trống .
  • Ký sinh trùng (danh từ): dùng theo nghĩa bóng để chỉ người sống bám, ăn hại.
Từ đồng nghĩa
  • Đồ ăn hại: kẻ chỉ biết tiêu thụ.
  • Đồdụng: kẻ không khả năng, không làm được việc.
  • Kẻ ăn bám: người sống phụ thuộc, dựa dẫm vào người khác.
Thành ngữ liên quan
  • "Còn mọt cơm": Như đã giải thíchtrên, đây cách dùng phổ biến nhất của từ này trong thực tế, thậm chí còn phổ biến hơn nghĩa gốc. nhấn mạnh sự xa vời, khó đạt được của một sự việc.
mọt cơm

Mọt cơm chỉ biết ngồi chơi trong khi mọi người làm việc.

  1. t. Chỉ ăn hại, không làm được việc ích lợi. Còn mọt cơm. Còn mất nhiều thời gian nữa chưa chắc đã làm được